Trong bài viết là quy trình 05 bước hạch toán công ty dược phẩm, mời anh chị em kế toán tham khảo.
1. Hoạt động mua hàng
- Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT: Nợ TK 152, 153, 155, 156, 211, 641, 642,...
- Thuế GTGT mua vào: Nợ TK 133
- Tổng giá trị thanh toán theo hóa đơn: Có TK 111, 112, 331
- Khi thanh toán công nợ kỳ trước hoặc trả trước tiền hàng cho nhà cung cấp (NCC), ghi:
Nợ TK 331
Có TK 111, 112

hạch toán công ty dược phẩm như thế nào?
2. Hoạt động bán hàng
* Giá Vốn, ghi:Nợ TK 632
Có TK 156
- Tổng giá trị thanh toán theo hóa đơn: Nợ TK 111, 112, 131 - Doanh thu ghi theo giá bán chưa gồm thuế GTGT: Có TK 511 - Thuế GTGT bán ra: Có TK 3331 * Khi thu công nợ kỳ trước của khách hàng, hoặc khách hàng trả trước tiền hàng, ghi:Nợ TK 111, 112
Có TK 131
* Ngân hàng trả lãi cho Doanh nghiệp (DN), ghi:Nợ TK 112
Có TK 515
* Phí dịch vụ tài khoản, phí in sao kê (Các chi phí liên quan đến DN), ghi:Nợ TK 642
Có TK 112
* DN trả lãi cho ngân hàng (Do đi vay), ghi:Nợ TK 635
Có TK111, 112
* Thu vốn góp cổ phần của cổ đông, ghi:Nợ TK 111, 112, 221
Có TK 411
>> Xem thêm: Hướng dẫn Chi tiết cách hạch toán sửa chữa tài sản cố định3. Hoạt động xuất công cụ, dụng cụ
* Khi mua CCDC => Nhập kho CCDC, ghi:Nợ TK 153
Nợ TK 1331
Có TK 111, 112, 331
* Khi xuất dùng: - Trường hợp 1: Phân bổ 1 lần toàn bộ giá trị CCDC+ Sử dụng cho bộ phận sản xuất: Nợ TK 154
+ Sử dụng cho bộ phận bán hàng: Nợ TK 641
+ Sử dụng cho bộ phận quản lý DN: Nợ TK 642
+ Công cụ dụng cụ: Có TK 153
- Trường hợp 2: Phân bổ nhiều lần toàn bộ giá trị CCDC + Khi xuất dùng, ghi:Nợ TK 242 (Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC thì không phân biệt ngắn hạn và dại hạn)
Có TK 153
+ Khi phân bổ từ 2 lần trở lênSử dụng cho bô phận SX: Nợ TK 154
Sử dụng cho bộ phận bán hàng: Nợ TK 641
Sử dụng cho bộ phận quản lý DN: Nợ TK 642
Có TK 242
4. Tài sản cố định

Quy trình hạch toán công ty dược phẩm ra sao
Nợ TK 211
Nợ TK 133
Có TK 111, 112, 331
* Hàng tháng tính khấu hao (Thường các DN tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng), ghi:Nợ TK 154, 641, 642
Có TK 214
* Trong quá trình sử dụng mà thanh lý, nhượng bán - Xóa sổ:Tổng giá trị khấu hao tình đến thời điểm thanh lý, nhượng bán: Nợ TK 214
Giá trị còn lại: Nợ TK 811
Nguyên giá tài sản: Có TK 211
- Giá thỏa thuận:Nợ TK 111, 112, 131
Giá thỏa thuận của 2 bên: Có TK 711
Thuế GTGT bán ra của tài sản: Có TK 3331
- Trường hợp có tân trang sửa chữa trước khi thanh lý:Chi phí thanh lý: Nợ TK 811
Thuế GTGT: Nợ TK 133
Có TK 111, 112, 331
5. Tiền lương Công ty dược phẩm
* Lương phải trả các bộ phận của DN, ghi:Nợ TK 641, 642
Có TK 334
* Trích các loại bảo hiểm tính vào chi phí của DN, ghi:Nợ TK 641, 642 (17,5% x Lương cơ bản)
Có TK 338
Nợ TK 154, 641, 642 (3% x Lương cơ bản)
Có TK 338
Nợ TK 154, 641, 642 (1% x Lương cơ bản)
Có TK 338
Nợ TK 154, 641, 642 (2% x Lương cơ bản)
Có TK338
* Trích các loại bảo hiểm, thuế TNCN trừ vào lương của người lao động, ghi:Nợ TK 334
Có TK 338
Nợ TK 334 (1,5% x Lương cơ bản)
Có TK 338
Nợ TK 334 (1% x Lương cơ bản)
Có TK 338
* Thanh toán lương cho công nhân viên: Nợ TK 334 Lương thực lĩnh = Tổng lương (Tổng Bên Có TK 334) - Các khoản giảm trừ vào lương (Tổng Bên Nợ TK 334/Có TK 111, 112) => Nộp các khoản bảo hiểm, ghi:Nợ TK 338
Có TK 111, 112.
>> Xem thêm: 13 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu với đơn vị kinh doanh thuốc![]() |
||
THAM KHẢO SẢN PHẨM PHẦN MỀM CÔNG TY MAXV |
||
|
Phần Mềm Kế toán |
Liên hệ Nhận tư vấn | Phần Mềm Bán Hàng |
| + Maxv Pro Vĩnh viễn (Offline) + Maxv Online (Cho thuê) + Maxv Pharmacy (Dược phẩm) ... |
+ Đăng ký: Nhấn tại đây + Hotline: 0382 325 225 + Facebook: Trang chủ |
+ Shop Maxv Pharmacy (Dược) + Shop Maxv VLXD (Vật liệu XD) + Mail: Softmaxv@gmail.com |






